NGOẠI THẤT

 

Ford Ranger 2018 3

 

2

 

3

Ford Ranger 2018 4

 Ford Ranger mới:

• Kiểu dáng thiết kế mới (Hốc hút gió, nắp capô, cản chắn trước)

• Hệ thống đèn chiếu sáng

• Gạt mưa tự động, hệ thống cảm biến trước

Ford Ranger 2018 6

So với thế hệ trước, Ford Ranger mới được thiết kế với các đường nét thể hiện sự sang trọng hơn, năng động hơn, hiện đại hơn nhưng vẫn thể hiện được sự  mạnh mẽ , cơ bắp và hầm hố và rất nam tính vốn có.

Ford Ranger 2018 7

Hốc hút gió phía trước thiết kế mới thanh thoát, hiện đại và sang trọng hơn

 

Ford Ranger 2018 8

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước (XLT 2.0L & Wildtrak) trang bị đèn HID/ Projector tích hợp nhiều chức năng tiện ích và an toàn cho người lái:

• Tự động bật đèn chiếu sáng phía trước ( Auto)

• Tự động chuyển đèn Pha/cốt (Automatic High beam control) – Tiện ích.

Ford Ranger 2018 9

Người lái có thể chọn chế độ tự động chuyển đèn Pha/cốt (Automatic High beam control) – rất tiện ích.

Ford Ranger 2018 10

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước tích hợp nhiều chức năng an toàn và tiện ích (Wildtrak)

•Người lái có thể điều chỉnh được góc chiếu sáng – rất an toàn và thuận tiện

•Chức năng “Follow-Me-Home” đèn chiếu sáng đường đi

Ford Ranger 2018 11

Hệ thống đèn sương mù phía trước sử dụng công nghệ đèn LED công suất cao thiết kế kiểu hình chữ nhật với tấm ốp lớn tạo phong cách hiện đại và hầm hố hơn.

Ford Ranger 2018 12

• Gạt mưa tự động, tốc độ gạt nước theo điều kiện thời tiết – Tiện ích.

• Hệ thống cảm biến 4 điểm phía trước hỗ trợ đỗ xe an toàn hơn.

Ford Ranger 2018 31

Ford Ranger (Wildtrak) được trang bị khóa điều khiển từ xa thông minh. Người chủ xe có thể giữ điều khiển trong túi mà vẫn có thể mở và khóa cửa xe qua hệ thống cảm biến trên tay nắm cửa – Rất tiện ích cho người sử dụng.

 

Ford Ranger 2019

Ford Ranger mới thiết kế khí động học và khả năng vận hành trên đường địa hình ưu việt với kích thước : (DxRxC: 5362 x 1860 x 1830)

Góc thoát trước: 25.5 ; Góc thoát sau: 20.9; chiều dài cơ sở 3220 mm

Khoảng sáng gầm xe: 200mm

 

Ford Ranger 2018 70

Mâm đúc hợp kim nhôm thiết kế kiểu dáng khỏe, chắc chắn và sang trọng

Ford Ranger 2018 61

Phía sau Ford Ranger mới cũng được thiết kế hài hòa với thiết kế tổng thể của xe. Cụm đèn phía sau được thiết kế tạo hình khối kết hợp với các đường dập nổi ngang trên cửa thùng xe nhìn bắt mắt và chắc chắn.

Ford Ranger 2018 63

Khoang chở hàng phía sau được thiết kế lớn tương ứng 1,21m³. Cửa sau thùng xe (XLT & Wiltrak) được thiết kế với thanh xoắn giúp mở và đóng nắp thùng xe rất nhẹ nhàng. Bedliner thiết kế mới.

Ford Ranger 2018 64

Ford Ranger XLT và Wildtrak được trang bị hệ thống cảm biến phía sau. (Wildtrak 4X4 trang bị thêm cảm biến trước). Ford Ranger XLT 2.0 & Wildtrak được trang Camera lùi giúp phát hiện các vật cản và cảnh báo bằng âm thanh rất an toàn, tiện ích và tự tin khi lùi đỗxe.

Ford Ranger mới (XLT 2.0L & Wildtrak) được trang bị khởi động  bằng nút bấm. Khi khóa điều khiển ở trong khoang xe, người lái  chỉ cần đạp phanh và nhấn nút để khởi động xe rất tiện ích

Ford Ranger (XLT & Wildtrak) được trang bị hệ thống trợ lực điện (EPAS) tích  hợp chức năng tự động bù lệch hướng – Rất nhẹ nhàng, linh hoạt ở tốc độ  thấp. Chắc chắn và chính xác ở tốc độ cao và  tăng khả năng tiết kiệm nhiên  liệu .

Ford Ranger Wildtrak mới được trang bị công nghệ hỗ trợ đỗ xe thông minh để  giảm bớt căng thẳng của việc đỗ xe. Hệ thống sử dụng các sóng siêu âm của  hệ thống 12 cảm biến và hệ thống trợ lực điện điều khiển điện tử để trợ giúp  người lái tìm kiếm khoảng trống đỗ xe thích hợp và tự động điều chỉnh vô lăng  đưa xe vào vị trí đỗ.

Ford Ranger mới (XLS ; XLT) được trang bị chức năng ga tự động (Cruise  control)  rất hữu ích, tiện dụng và thư giãn khi lái xe trên đường cao tốc đồng  thời tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

Chức năng kiểm soát tốc độ tự động  (Adaptive Cruise Control)

Ford Ranger (Wildtrak)  mới được trang bị “Chức năng kiểm soát tốc độ tự  động” (Adaptive Cruise Control – ACC). Chức năng sử dụng sóng radar của hệ  thống cảm biến để đo khoảng cách với xe phía trước cùng làn đường.

Chức năng kiểm soát tốc độ tự động” (Adaptive Cruise Control – ACC) sử dụng  sóng radar của hệ thống cảm biến đặt ở vị trí tâm xe phía trước. Tăng khả năng  quét sóng tốt hơn.

Công nghệ cảnh báo va chạm phía trước(Pre-Collision)

Ford Ranger Wildtrak  mới được trang bị Công nghệ cảnh báo va chạm phía trước  (Pre-Collision) – Công nghệ cảnh báo va chạm phía trước kết hợp với chức  năng “kiểm soát tốc độ tự động “ để cảnh báo cho người lái biết khi khoảng  cách với xe phía trước giảm xuống dưới mức an toàn bằng âm thanh.

Công nghệ cảnh báo va chạm phía trước (Pre-Collision) được trang bị trên  Ranger Wildtrack mới tích hợp công nghệ mới Tự động phanh (AEB) nếu  người lái chọn chức năng (Active Braking) – Tăng độ an toàn giúp tránh được  va chạm với phương tiện phía trước.

Chức năng giới hạn tốc độ (LIM)

Ford Ranger (Wildtrak) – Người lái có thể sử dụng “Chức năng giới hạn tốc độ”  (LIM)  để ngăn ngừa  vượt quá tốc độ đã được cài đặt  (từ 30Km/h)

Ford Ranger Wildtrak mới  được trang bị cảnh báo  lệch làn 

Chức năng sử dụng camera trên kính chắn gió phía trước để cảnh báo cho  người lái biết khi nhận thấy xe đi lệch làn. Chức năng sẽ  cảnh báo bằng hình  ảnh và rung vô lăng, nếu người lái không có phản ứng thì chức năng sẽ tác  động một lực quay nhẹ vô lăng để điều dẫn  xe trở lại vào trong làn đường

Chức năng – Kiểm soát áp suất lốp/vỏ xe

Ford Ranger WildTrak  được trang bị chức năng kiểm soát áp suất lốp. Sử dụng hệ thống cảm biến được lắp ở vị trí chân van phía bên trong lốp xe để thông báo  cho người lái xe biết áp suất  khi áp suất  lốp xe thấp hơn 20% áp suất tiêu chuẩn

Ford Ranger WildTrak-Chức năng cảnh báo buồn ngủ

Khi chức năng phát hiện thấy vô lăng bị lắc. giật bất ngờ, xe lạng trái, lạng phải  hệ thống sẽ cảnh báo bằng hình ảnh “Vô lăng —Cốc Caffe” cùng ánh sáng đỏ  để nhắc nhở người lái cần phải nghỉ ngơi cho tỉnh táo .

Ford Ranger mới (XLT & Wildtrak) được trang bị chức năng cài cầu điện và  “Khóa Visai cầu sau” (Electronic Locking Differential ) giúp cho người lái có thể  lái xe vượt qua các đường địa hình, dốc, mặt đường trơn trợt có độ bám kém  một cách dễ dàng

  • Chức năng “Hỗ trợ khởi hành ngang dốc” (XLS AT; XLT 2.0 4×4 & Wildtrak) giúp xe không bị trôi dốc khi nhả chân phanh (2-3 giây) – An toàn và tự tin khi lái xe trên đường đèo dốc.
  • Chức năng “Hỗ trợ đổ đèo/dốc” (Wiltrak 4×4) giúp người lái kiểm soát tốc độ và điều khiển xe an toàn hơn, ít phải sử dụng chân phanh hơn trong quá trình đổ đèo.

Công nghệ SYNC 3 với Navigation

  • Ranger “XLT 2.0L (4×4) & Wildtrak” được trang bị công nghệ SYNC 3. Người lái có thể dùng khẩu lệnh gọi và nói chuyện điện thoại, chọn kênh Radio, chọn tên bài hát hay tên ca sỹ khi nghe nhạc trên USB, kiểm soát  nhiệt độ trong xe –  An toàn và thư giãn khi lái xe trên đường cao tốc hay  trong thành phố
  • Ranger Wildtrak với chức năng dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu (Nav.)

Gương chiếu hậu thiết kế lớn trang bị sấy kính gương, chỉnh điện và gập điện  (XLT & Wildtrak) Gương chiếu hậu trong xe có chức năng tự động chống chói.  rất tiện ích.

FORD RANGER AN  TOÀN  HÀNG  ĐẦU 

  • Hệ thống 6 túi khí
  • Chống bó cứng phanh  (ABS)
  • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
  • Hệ thống kiểm soát chống lật xe
  • Hệ thống chống trượt (TCS)
  • Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp

VỊ TRÍ PHÍA SAU FORD RANGER

Phía sau Ford Ranger mới cũng được thiết kế hài hòa với thiết kế tổng thể của  xe. Cụm đèn phía sau được thiết kế  tạo hình khối kết hợp với các đường dập  nổi ngang trên cửa thùng xe nhìn bắt mắt và chắc chắn.

Khoang chở hàng phía sau được thiết kế lớn tương ứng 1,21m³.

Cửa sau thùng xe (XLT & Wiltrak) được thiết kế với thanh xoắn giúp mở và  đóng nắp thùng xe rất nhẹ nhàng. Bedliner thiết kế mới.

Ford Ranger mới thiết kế khí động học và khả năng vận hành trên đường địa  hình ưu việt với kích thước : (DxRxC: 5362 x 1860 x 1830)

Góc thoát trước: 25.5 ; Góc thoát sau: 20.9; chiều dài cơ sở 3220 mm  Khoảng sáng gầm xe: 200mm

Ford Ranger mới sử dụng hệ khung gầm thống nhất cho toàn cầu. Một trong  những đặc điểm nổi bật Cabin khoang xe được kết nối  vào hệ khung qua các  gối đỡ bằng cao su chịu lực giúp giảm thiểu các tiếng ồn và rung lắc một cách  hiệu quả mang đến một cảm giác êm ái và tĩnh lặng.

Hệ thống treo phía trước thiết kế: Độc lập, cánh tay đòn kép, lò xo xoắn hình  trụ cỡ lớn. Ống giảm chấn và vị trí thanh cân bằng ngang đã được thay đổi vị  trí, giúp giảm rung lắc và tiếng ồn rất chắc chắn khi vận hành trên đường địa  hình & êm ái, linh hoạt khi đi đường thành phố.

Mâm đúc hợp kim nhôm  thiết kế kiểu dáng khỏe, chắc chắn và sang trọng

Hệ thống treo phía sau sử dụng nhíp lá, ống giảm chấn lớn rất êm ái nhưng  không ảnh hướng đến khả năng chịu tải của xe.

Ford Ranger mới (Wildtrak) với nội thất ghế da màu đen cùng với bảng táp lô  thiết kế  theo phong cách công nghệ hiện đại, sang trọng được trang bị màn hình 8

Công nghệ kiểm soát tiếng ồn chủ động  (Active Noise control – ANC).

Ford Ranger mới (Wildtrak) sở hữu một nội thất tinh tế, thoải mái và yên tĩnh  với công  nghệ kiểm soát tiếng ồn chủ động (ANC) nhằm loại bỏ hoặc giảm  thiểu các tiếng ồn không mong muốn trong khoang xe như tiếng ồn từ động cơ

Hệ thống điều hòa tự động hai vùng khí hậu (Wildtrak) có chức năng MAX A/C giúp làm mát nhanh khoang xe khi đỗ xe ngoài trời nắng – rất hữu ích

Ford Ranger Wildtrak được trang bị màn hình 8′ với công nghệ Syn3 tích hợp chức năng dẫn đường  bằng hệ thống  định vị toàn cầu rất tiện ích và dễ sử dụng

  • Hệ thống Khóa và mở khóa cửa xe được bố trí trên hai cánh cửa trước kết hợp chức năng khóa cửa tự động ( khi xe đạt tốc độ 20Km/h) rất thuận tiện.
  • Hệ thống túi khí (6 túi khí) được trang bị trên Ranger Wildtrak

  • Ford Ranger Wildtrak được trang bị hệ thống cảm biến trong xe sẽ tự động kích hoạt khi khóa cửa xe và bật còi báo động khi phát hiện thấy có sự chuyển động bên trong xe hoăc mở cửa xe.
  • Chắn nắng phía trước tích hợp gương soi, đèn và trượt được – Rất tiện ích cho những người ngồi hang ghế trước

Tiện nghi hàng đầu: Ford Ranger Wildtrak được thiết kế và trang bị nhiều tiện nghi  cao cấp tạo ra nhiều tiện ích cho người sử dụng.

Với Ranger, nội thất rộng rãi, tiện nghi và trang bị đa dụng luôn là những ưu tiên hàng đầu. Các nút điều khiển trong tầm tay và dễ thấy, nhiều hộc chứa đồ hơn, tiếng ồn và rung lắc được giảm đáng kể. Ngả mình trên ghế da củaRanger Mới, bạn đã có một điểm tựa hoàn hảo để cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

Các thông số kỹ thuật

Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4×2 AT 2016
830 triệu
Ford Ranger 2.2L XL 4×4 MT 2016
619 triệu
Ford Ranger 2.2L XLS 4×2 AT 2016
685 triệu
Ford Ranger 2.2L XLS 4×2 MT 2016
659 triệu
Ford Ranger 2.2L XLT 4×4 MT 2016
790 triệu
Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4×4 AT 2016
918 triệu
Xuất xứ Nhập khẩu Nhập khẩu Nhập khẩu Nhập khẩu Nhập khẩu Nhập khẩu
Dáng xe Bán tải Bán tải Bán tải Bán tải Bán tải Bán tải
Số chỗ ngồi 5 5 5 5 5 5
Số cửa 4 4 4 4 4 4
Kiểu động cơ Dầu tăng áp I4 Dầu tăng áp I4 Dầu tăng áp I4 Dầu tăng áp I4 Dầu tăng áp I4 Dầu tăng áp I5
Dung tích động cơ 2.2L 2.2L 2.2L 2.2L 2.2L 3.2L
Công suất cực đại 160 mã lực, tại 3.700 vòng/phút 125 mã lực, tại 3.700 vòng/phút 150 mã lực, tại 3.700 vòng/phút 125 mã lực, tại 3.700 vòng/phút 160 mã lực, tại 3.700 vòng/phút 200 mã lực, tại 3.000 vòng/phút
Moment xoắn cực đại 385Nm, tại 1.500 – 2.500 vòng/phút 320Nm, tại 1.600 – 1.700 vòng/phút 375Nm, tại 1.500 – 2.500 vòng/phút 320Nm, tại 1.600 – 1.700 vòng/phút 385Nm, tại 1.500 – 2.500 vòng/phút 470Nm, tại 1.750 – 2.500 vòng/phút
Hộp số Tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp Tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp Số sàn 6 cấp Tự động 6 cấp
Kiểu dẫn động Cầu sau Dẫn động 4 bánh Cầu sau Cầu sau Dẫn động 4 bánh Dẫn động 4 bánh gài cầu điện tử
Tốc độ cực đại
Thời gian tăng tốc 0-100km/h
Mức tiêu hao nhiên liệu l/100km l/100km l/100km l/100km l/100km l/100km
Thể tích thùng nhiên liệu 80L 80L 80L 80L 80L 80L
Kích thước tổng thể (mm) 5.362×1.860 x1.815 5.362×1.860 x1.815 5.362×1.860 x1.815 5.362×1.860 x1.815 5.362×1.860 x1.815 5.362×1.860 x1.848
Chiều dài cơ sở (mm) 3.220 3.220 3.220 3.220 3.220 3.220
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 230 230 230 230 230
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,35 6,35 6,35 6,35 6,35 6,35
Trọng lượng không tải (kg) 2.067 2.003 1.948 1.929 2.051 2.215
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Hệ thống phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống
Thông số lốp 265/60R18 255/70R16 255/70R16 255/70R16 265/65R17 265/60R18
Mâm xe Hợp kim 18″ Sắt 16″ Hợp kim 16″ Hợp kim 16″ Hợp kim 17″ Hợp kim 18″
Đời xe 2016 2016 2016 2016 2016 2016
Chất liệu ghế Da pha nỉ Nỉ Nỉ Nỉ Nỉ Da pha nỉ
Chỉnh điện ghế Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Ghế lái chỉnh điện
Màn hình DVD Không Không Không Không Không Không
Bluetooth
Loa 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa
Điều hòa tự động 2 vùng chỉnh tay 1 vùng chỉnh tay 1 vùng chỉnh tay 1 vùng chỉnh tay 1 vùng tự động 2 vùng
Nút điều khiển trên tay lái Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hành trình Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hành trình Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hành trình Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hành trình Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hành trình
Cửa sổ trời Không Không Không Không Không Không
Gương chiếu hậu chỉnh điện Chỉnh, gập điện Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh, gập điện Chỉnh, gập điện
Star stop engine Không Không Không Không Không Không
Số lượng túi khí 6 túi khí 2 túi khí 2 túi khí 2 túi khí 2 túi khí 6 túi khí
Phanh ABS
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA Không Không Không Không Không Không
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESP Không Không Không Không
Hệ thống ổn định thân xe VSM Không Không Không Không Không Không
Cảm biến lùi Không Không Không
Camera lùi Không Không Không Không